Nhập nội dung tại đây...
昨天我和几个小朋友去划船了。孩子们很喜欢划船,他们划得很好。我坐在船上高兴极了,也像孩子们一样玩儿。这一天过得真有意思。
Zuótiān wǒ hé jǐ ge xiǎopéngyǒu qù huá chuán le. Háizimen hěn xǐhuan huá chuán, tāmen huá de hěn hǎo. Wǒ zuò zài chuán shàng gāoxìng jí le, yě xiàng háizimen yíyàng wánr. Zhè yì tiān guò de zhēn yǒu yìsi.
Hôm qua tôi cùng vài đứa trẻ đi chèo thuyền. Các cháu rất thích chèo thuyền, các cháu chèo rất giỏi. Tôi ngồi trên thuyền vui mừng cực kỳ, cũng chơi như các cháu vậy. Ngày hôm đó trôi qua thật thú vị.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung (sử dụng cấu trúc bổ ngữ trình độ).
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 20.