Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第二十课 過得愉快 BÀI 20: SỐNG VUI VẺ
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 20
Động từ
guò
Qua, sống, ăn
Trợ từ
de
Trợ từ kết cấu (bổ ngữ trình độ)
愉快
Tính từ
yúkuài
Vui vẻ, thoải mái
喜欢
Động từ
xǐhuān
Thích
为…干杯
Kết hợp
wèi…gānbēi
Vì…cạn ly, uống mừng
友谊
Danh từ
yǒuyì
Hữu nghị, tình bạn
Danh từ
好吃
Tính từ
hǎochī
Ngon
Động từ
xiàng
Giống, tựa như
一样
Tính từ
yíyàng
Như nhau, giống hệt
饺子
Danh từ
jiǎozi
Bánh cảo, sủi cảo
Tính từ
bǎo
No
生活
Động / Danh từ
shēnghuó
Sống, cuộc sống, sinh hoạt
不错
Tính từ
búcuò
Không tệ, không sai, khá tốt
Động từ
shuì
Ngủ
Tính từ
wǎn
Muộn, trễ
人民
Danh từ
rénmín
Nhân dân
健康
Tính từ
jiànkāng
Mạnh khỏe, khỏe mạnh
Động từ
Tắm, rửa, giặt
干净
Tính từ
gānjìng
Sạch sẽ
照片
Danh từ
zhàopiàn
Hình, tấm hình
Động từ
zhào
Chụp (ảnh)
Lượng từ
liàng
Chiếc (dùng cho xe)
句子 MẪU CÂU (133–140)
133. 请这儿坐。
Qǐng zhèr zuò.
Mời ngồi đây.
134. 我过得很愉快。
Wǒ guò de hěn yúkuài.
Tôi sống rất vui vẻ.
135. 您喜欢喝什么酒?
Nín xǐhuān hē shénme jiǔ?
Ngài thích uống rượu gì?
136. 为我们的友谊干杯。
Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi.
Vì tình hữu nghị của chúng ta, cạn ly.
137. 这个鱼做得真好吃。
Zhège yú zuò de zhēn hǎochī.
Món cá này làm thật ngon.
138. 你们别客气,像在家一样。
Nǐmen bié kèqì, xiàng zài jiā yíyàng.
Các bạn đừng khách sáo, xem như ở nhà vậy.
139. 我做菜做得不好。
Wǒ zuò cài zuò de bù hǎo.
Tôi làm món ăn không ngon.
140. 你们慢吃。
Nǐmen màn chī.
Các bạn ăn thong thả.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 TẠI NHÀ HÀNG VỚI GIÁM ĐỐC
经理 (Giám đốc):
西川先生,请这儿坐。
Xīchuān xiānsheng, qǐng zhèr zuò.
Ngài Tây Xuyên, mời ngồi vào đây.
西川 (Tây Xuyên):
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
经理 (Giám đốc):
这两天过得怎么样?
Zhè liǎng tiān guò de zěnme yàng?
Mấy hôm nay sống thế nào?
西川 (Tây Xuyên):
过得很愉快。
Guò de hěn yúkuài.
Sống rất vui vẻ.
经理 (Giám đốc):
您喜欢喝什么酒?
Nín xǐhuān hē shénme jiǔ?
Ngài thích uống rượu gì?
西川 (Tây Xuyên):
啤酒吧?
Píjiǔ ba?
Bia nhé.
经理 (Giám đốc):
您尝尝这个菜怎么样?
Nín chángchang zhège cài zěnmeyàng?
Ngài thưởng thức thử món ăn này thế nào?
西川 (Tây Xuyên):
很好吃。
Hěn hǎochī.
Rất ngon.
经理 (Giám đốc):
吃啊,别客气。
Chī a, bié kèqì.
Ăn đi, đừng khách sáo.
西川 (Tây Xuyên):
不客气。
Bú kèqì.
Không khách sáo.
经理 (Giám đốc):
来,为我们的友谊干杯。
Lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi.
Nào, vì tình hữu nghị của chúng ta cạn ly.
西川 (Tây Xuyên):
干杯!
Gānbēi!
Cạn ly!
会话 2 BỮA CƠM TẠI NHÀ LƯU KINH
刘京 (Lưu Kinh):
我们先喝酒吧。
Wǒmen xiān hējiǔ ba.
Chúng ta uống rượu trước nhé.
西川 (Tây Xuyên):
这个鱼做得真好吃。
Zhège yú zuò de zhēn hǎochī.
Món cá này rất ngon.
刘母 (Mẹ Lưu):
你们别客气,像在家一样。
Nǐmen bié kèqì, xiàng zài jiā yíyàng.
Đừng khách sáo, xem như ở nhà vậy.
西川 (Tây Xuyên):
我们不客气。
Wǒmen bú kèqì.
Chúng tôi không khách sáo.
刘母 (Mẹ Lưu):
吃饺子吧。
Chī jiǎozi ba.
Ăn há cảo đi.
和子 (Hòa Tử):
我最喜欢吃饺子了。
Wǒ zuì xǐhuān chī jiǎozi le.
Tôi thích nhất ăn há cảo.
刘京 (Lưu Kinh):
听说你很会做日本菜。
Tīng shuō nǐ hěn huì zuò rìběn cài.
Nghe nói bạn rất biết làm món ăn Nhật.
和子 (Hòa Tử):
哪儿啊,我做得不好。
Nǎr a, wǒ zuò de bù hǎo.
Đâu có, tôi làm không ngon.
刘京 (Lưu Kinh):
你怎么不吃了?
Nǐ zěnme bù chī le?
Bạn sao không ăn nữa?
和子 (Hòa Tử):
吃饱了。你们慢吃。
Chī bǎo le. Nǐmen màn chī.
Ăn no rồi. Các bạn ăn thong thả.
程度补语 BỔ NGỮ TRÌNH ĐỘ — TỔNG QUAN
Nói rõ tính chất của một sự vật hoặc động tác đạt đến một mức độ nào đó. Dùng trợ từ 得 (de) nối giữa động từ và bổ ngữ tính từ.
动词 + + 形容词 Động từ + 得 + Tính từ (bổ ngữ trình độ)
我们休息很好
Wǒmen xiūxi de hěn hǎo.
Chúng tôi nghỉ ngơi rất tốt.
玛丽、大卫他们很愉快
Mǎlì, Dàwèi tāmen wán de hěn yúkuài.
Mary, David và mọi người chơi rất vui vẻ.
汉语很好
Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Hoa rất hay.
很不错
Tā zuò fàn zuò de hěn búcuò.
Anh ấy nấu ăn rất không tệ.
不带宾语 KHI ĐỘNG TỪ KHÔNG MANG TÂN NGỮ
Khi động từ không có tân ngữ, cấu trúc đơn giản: Chủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ
主语 + 动词 + + 补语
我们休息很好
Wǒmen xiūxi de hěn hǎo.
Chúng tôi nghỉ ngơi rất tốt.
玛丽、大卫他们很愉快
Mǎlì, Dàwèi tāmen wán de hěn yúkuài.
Mary, David họ chơi rất vui vẻ.
生活不太好
Tā shēnghuó de bù tài hǎo.
Anh ấy sống không được tốt lắm.
不早
Tā lái de bù zǎo.
Anh ấy đến không sớm.
带宾语 KHI ĐỘNG TỪ CÓ MANG TÂN NGỮ
Khi có tân ngữ, cần lặp lại động từ sau tân ngữ rồi mới đến 得 và bổ ngữ. Động từ thứ nhất có thể lược bỏ.
主语 + 动词 + 宾语 + 动词 + + 补语
汉语很好
Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Hoa nói rất hay.
很不错
Tā zuò fàn zuò de hěn búcuò.
Anh ấy nấu ăn rất không tệ.
汉字很不错
Tā xiě Hànzì xiě de hěn búcuò.
Anh ấy viết chữ Hán viết rất không tệ.
💡 Lược bỏ động từ đầu:
他汉字写得很不错。
Tā Hànzì xiě de hěn búcuò.
Anh ấy viết chữ Hán rất không tệ.
否定与疑问 PHỦ ĐỊNH VÀ CÂU HỎI CHÍNH PHẢN
Dạng phủ định: thêm trước bổ ngữ. Câu hỏi chính phản: đặt thể khẳng định và phủ định liền nhau.
Phủ định:
他来早。
Tā lái de bù zǎo.
Anh ấy đến không sớm.
Phủ định:
他生活不太好。
Tā shēnghuó de bù tài hǎo.
Anh ấy sống không được tốt lắm.
Nghi vấn:
你休息好不好?
Nǐ xiūxi de hǎo bu hǎo?
Bạn nghỉ ngơi có tốt không?
Nghi vấn:
这个鱼做好吃不好吃?
Zhège yú zuò de hǎochī bu hǎochī?
Món cá này làm có ngon không?
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

昨天我和几个小朋友去划船了。孩子们很喜欢划船,他们划得很好。我坐在船上高兴极了,也像孩子们一样玩儿。这一天过得真有意思。

Zuótiān wǒ hé jǐ ge xiǎopéngyǒu qù huá chuán le. Háizimen hěn xǐhuan huá chuán, tāmen huá de hěn hǎo. Wǒ zuò zài chuán shàng gāoxìng jí le, yě xiàng háizimen yíyàng wánr. Zhè yì tiān guò de zhēn yǒu yìsi.

Hôm qua tôi cùng vài đứa trẻ đi chèo thuyền. Các cháu rất thích chèo thuyền, các cháu chèo rất giỏi. Tôi ngồi trên thuyền vui mừng cực kỳ, cũng chơi như các cháu vậy. Ngày hôm đó trôi qua thật thú vị.

💡 Gợi ý
  • Ai đi chơi? (几个小朋友 - một vài đứa trẻ)
  • Đi làm gì? (去划船 - đi chèo thuyền)
  • Trẻ em chèo thế nào? (划得很好 - chèo rất giỏi)
  • Cảm xúc ra sao? (高兴极了 - vui mừng cực kỳ)
  • Một ngày như thế nào? (过得真有意思 - trôi qua thật thú vị)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung (sử dụng cấu trúc bổ ngữ trình độ).

1
Bạn thích ăn món gì?
2
Tôi nói tiếng Hoa không hay.
3
Mấy ngày nay tôi sống rất vui vẻ.
4
Hãy cạn ly vì sự hợp tác của chúng ta.
5
Bạn đừng khách sáo, cứ như ở nhà.
6
Món cá này làm thật ngon.
7
Anh ấy viết chữ Hán rất không tệ.
8
Các bạn ăn thong thả.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 20 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 20.

Bộ tâm
Liên quan đến tình cảm
Bộ khiếm
Liên quan đến miệng, hơi thở
Bộ thực
Liên quan đến ăn uống
Bộ ngư
Liên quan đến cá
Bộ thủy
Liên quan đến nước
Bộ nhật
Liên quan đến mặt trời, thời gian
Bộ nhân
Liên quan đến con người
Bộ xa
Liên quan đến xe cộ